Danh sách kỹ năng
Phần 1:
| ⭐ | Tên phép (KR) | Tên tiếng Việt | Class | MP | Thời gian | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 힐 | Hồi Máu | Quân Vương, Kỵ Sĩ, Yêu Tinh, Pháp Sư | 4 | Tức thì | Hồi một ít HP (gây sát thương nhẹ lên undead) | |
| 라이트 | Ánh Sáng | Tất cả | 4 | 7,200s | Tạo nguồn sáng chiếu xung quanh | |
| 실드 | Khiên | Tất cả | 2 | 1,200s | Tăng phòng thủ (AC -2) | |
| 에너지 볼트 | Tia Năng Lượng | Tất cả | 3 | Tức thì | Gây sát thương phép nhỏ | |
| 텔레포트 | Dịch Chuyển | Tất cả | 5 | Tức thì | Teleport ngẫu nhiên hoặc tới điểm nhớ | |
| 아이스 대거 | Dao Băng | Tất cả | 3 | Tức thì | Gây sát thương nhỏ bằng băng | |
| 윈드 커터 | Chém Gió | Tất cả | 3 | Tức thì | Gây sát thương nhỏ hệ gió | |
| 홀리 웨폰 | Vũ Khí Thánh | Tất cả | 10 | 1,200s | +1 damage, +1 hit, thêm damage lên undead | |
| 큐어 포이즌 | Giải Độc | Quân Vương, Elf, Wizard | 8 | Tức thì | Xóa trạng thái bị độc | |
| 칠 터치 | Chạm Lạnh | Quân Vương, Elf, Wizard | 9 | Tức thì | Hút một ít HP từ mục tiêu | |
| 커스:포이즌 | Nguyền Độc | Quân Vương, Elf, Wizard | 10 | 30s | Gây độc làm mất HP theo thời gian | |
| 인챈트 웨폰 | Cường Hóa Vũ Khí | Quân Vương, Elf, Wizard | 20 | 1,800s | +2 sát thương | |
| 디텍션 | Phát Hiện | Quân Vương, Elf, Wizard | 8 | Tức thì | Phát hiện mục tiêu ẩn | |
| 디크리즈 웨이트 | Giảm Trọng Lượng | Quân Vương, Elf, Wizard | 10 | 1,800s | Giảm trọng lượng đồ | |
| 파이어 애로우 | Mũi Tên Lửa | Quân Vương, Elf, Wizard | 3 | Tức thì | Gây sát thương lửa nhỏ | |
| 스탈락 | Gai Đá | Quân Vương, Elf, Wizard | 3 | Tức thì | Gây sát thương đất nhỏ | |
| 라이트닝 | Sét | Elf, Wizard | 13 | Tức thì | Gây damage theo đường thẳng | |
| 턴 언데드 | Xua Đuổi Undead | Elf, Wizard | 15 | Tức thì | Tiêu diệt/giải phóng undead (có xác suất) | |
| 익스트라 힐 | Hồi Máu Lớn | Elf, Wizard | 11 | Tức thì | Hồi HP nhiều hơn Heal | |
| 커스:블라인드 | Nguyền Mù | Elf, Wizard | 20 | 10s | Làm mù mục tiêu | |
| 블레스드 아머 | Giáp Phước Lành | Elf, Wizard | 20 | 1,800s | Tăng phòng thủ (AC -3) | |
| 프로즌 클라우드 | Mây Băng | Elf, Wizard | 9 | Tức thì | Damage diện rộng hệ băng | |
| 위크 엘리멘탈 | Tìm Điểm Yếu | Elf, Wizard | 8 | Tức thì | Xác định thuộc tính yếu của địch | |
| 파이어볼 | Cầu Lửa | Elf, Wizard | 16 | Tức thì | Damage diện rộng hệ lửa | |
| 인챈트 덱스터리티 | Tăng Nhanh Nhẹn | Elf, Wizard | 45 | 1,200s | +5 DEX | |
| 웨폰 브레이크 | Phá Vũ Khí | Elf, Wizard | 25 | Tức thì | Làm hỏng vũ khí đối thủ | |
| 뱀파이어릭 터치 | Hút Máu | Elf, Wizard | 13 | Tức thì | Hút HP từ mục tiêu | |
| 슬로우 | Làm Chậm | Elf, Wizard | 20 | 30s | Giảm tốc độ di chuyển & tấn công | |
| 어스재일 | Gai Đất | Elf, Wizard | 11 | Tức thì | Damage diện rộng hệ đất | |
| 카운터 매직 | Chống Phép | Elf, Wizard | 20 | 16s | Chặn 1 lần phép gây damage |
Phần 2:
| ⭐ | Tên phép (KR) | Tên tiếng Việt | Class | Tiêu hao | Thời gian | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 메디테이션 | Thiền Định | Elf, Wizard | HP 40 / MP 10 | 600s | Tập trung tinh thần để hồi phục/duy trì MP | |
| 커스:패럴라이즈 | Nguyền Tê Liệt | Elf, Wizard | MP 35 | 4s | Làm mục tiêu bị hóa đá (paralyze) | |
| 콜 라이트닝 | Gọi Sét | Elf, Wizard | MP 25 | Tức thì | Gây sát thương sét lớn | |
| 그레이터 힐 | Hồi Máu Lớn | Elf, Wizard | MP 20 | Tức thì | Hồi nhiều HP (gây damage lên undead) | |
| 테이밍 몬스터 | Thuần Hóa Quái | Elf, Wizard | MP 30 | 3,600s | Biến quái thành pet | |
| 리무브 커스 | Giải Lời Nguyền | Elf, Wizard | MP 10 | Tức thì | Xóa trạng thái bị nguyền | |
| 콘 오브 콜드 | Nón Băng | Elf, Wizard | MP 21 | Tức thì | Gây damage lớn hình nón | |
| 마나 드레인 | Hút Mana | Elf, Wizard | HP 50 | Tức thì | Hút MP của mục tiêu | |
| 다크니스 | Bóng Tối | Elf, Wizard | MP 25 | 20s | Gây trạng thái mù | |
| 크리에이트 좀비 | Tạo Zombie | Elf, Wizard | MP 35 | 3,600s | Biến xác chết thành zombie | |
| 인챈트 마이티 | Tăng Sức Mạnh | Elf, Wizard | MP 50 | 1,200s | +5 STR | |
| 헤이스트 | Tăng Tốc | Elf, Wizard | MP 40 | 1,200s | Tăng tốc chạy & đánh | |
| 캔슬레이션 | Hủy Phép | Elf, Wizard | MP 40 | Tức thì | Xóa buff/debuff (một phần) | |
| 이럽션 | Phun Trào | Elf, Wizard | MP 25 | Tức thì | Gây damage lớn theo đường thẳng | |
| 선 버스트 | Bùng Nổ Ánh Sáng | Elf, Wizard | MP 30 | Tức thì | Gây damage lớn | |
| 위크니스 | Suy Yếu | Elf, Wizard | MP 25 | 30s | Giảm damage & độ chính xác cận chiến | |
| 블레스 웨폰 | Vũ Khí Phước Lành | Elf, Wizard | MP 20 | 1,200s | +2 damage, +2 hit | |
| 힐 올 | Hồi Máu Nhóm | Wizard | MP 35 | Tức thì | Hồi HP cho toàn đội (trừ bản thân) | |
| 아이스 랜스 | Lao Băng | Wizard | MP 30 | Tức thì | Damage nước + có thể đóng băng | |
| 서먼 몬스터 | Triệu Hồi Quái | Wizard | MP 50 | 3,600s | Triệu hồi quái theo CHA & level | |
| 홀리 워크 | Bước Thánh | Wizard | MP 20 | 64s | Tăng tốc độ di chuyển | |
| 토네이도 | Lốc Xoáy | Wizard | MP 45 | Tức thì | Damage diện rộng | |
| 그레이터 헤이스트 | Tăng Tốc Lớn | Wizard | MP 60 | 2,400s | Buff tốc độ mạnh | |
| 버서커스 | Cuồng Chiến | Wizard | MP 40 | 1,200s | +5 damage, giảm phòng, không hồi HP tự nhiên | |
| 디지즈 | Bệnh Tật | Wizard | MP 30 | 30s | Giảm hit, giảm phòng thủ | |
| 블리자드 | Bão Tuyết | Wizard | MP 60 | Tức thì | Damage diện rộng rất mạnh | |
| 인비지블리티 | Tàng Hình | Wizard | HP 25 / MP 45 | Duy trì | Trạng thái vô hình | |
| 리절렉션 | Hồi Sinh | Wizard | MP 50 | Tức thì | Hồi sinh người chơi | |
| 어스 퀘이크 | Địa Chấn | Wizard | MP 40 | Tức thì | Damage diện rộng dạng sóng | |
| 사일런스 | Câm Lặng | Wizard | MP 30 | 16s | Không thể dùng phép & chat |
Phần 3:
| ⭐ | Tên KR | Tiếng Việt | Class | Tiêu hao | Thời gian | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 라이트닝 스톰 | Bão Sét | Wizard | MP 48 | Tức thì | Triệu hồi nhiều tia sét gây damage diện rộng | |
| 매스 텔레포트 | Dịch Chuyển Nhóm | Wizard | MP 60 | Tức thì | Dịch chuyển cùng thành viên clan | |
| 쇼크 스턴 | Choáng | Knight | MP 12 | ≤4s | Làm mục tiêu bị choáng | |
| 리덕션 아머 | Giáp Giảm Sát Thương | Knight | MP 10 | 1,200s | Giảm damage nhận (tăng theo level) | |
| 바운스 어택 | Tăng Chính Xác | Knight | MP 10 | 1,200s | +5 hit cận chiến | |
| 솔리드 캐리지 | Né Tránh | Knight | HP 30 / MP 5 | 300s | +15 né tránh (ER) | |
| 트루 타겟 | Đánh Dấu Mục Tiêu | Lord | MP 1 | 16s | Gắn dấu theo dõi mục tiêu | |
| 글로잉 오라 | Hào Quang Sáng | Lord | MP 30 | 1,200s | +1 damage, +1 hit cận chiến | |
| 콜 클랜 | Gọi Đồng Đội | Lord | MP 25 | Tức thì | Triệu hồi 1 thành viên clan | |
| 런 클랜 | Dịch Chuyển Đến Clan | Lord | MP 30 | Tức thì | Teleport tới đồng đội | |
| 레지스트 매직 | Kháng Phép | Elf | MP 10 | 1,200s | +10% kháng phép (MR) | |
| 바디 투 마인드 | Đổi Máu Lấy Mana | Elf | HP 8 | Tức thì | Mất HP để hồi MP | |
| 텔레포트 투 마더 | Về Cây Thế Giới | Elf | MP 10 | Tức thì | Teleport về World Tree | |
| 트리플 애로우 | Ba Mũi Tên | Elf | MP 15 | Tức thì | Bắn nhanh 3 mũi tên | |
| 클리어 마인드 | Tâm Trí Minh Mẫn | Elf | MP 10 | 1,200s | +3 WIS | |
| 레지스트 엘리멘트 | Kháng Nguyên Tố | Elf | MP 5 | 1,200s | +10 kháng tất cả hệ | |
| 리턴 투 네이쳐 | Trả Về Tự Nhiên | Elf | MP 30 | Tức thì | Xóa pet/triệu hồi | |
| 블러드 투 소울 | Hy Sinh Máu | Elf | HP 50 | Tức thì | Đổi HP lấy MP (15 MP) | |
| 프로텍션 프롬 엘리멘트 | Bảo Vệ Nguyên Tố | Elf | MP 10 | 1,200s | +50 kháng hệ | |
| 파이어 웨폰 | Vũ Khí Lửa | Elf | MP 20 | 1,200s | +3 damage cận chiến | |
| 윈드 샷 | Bắn Gió | Elf | MP 15 | 1,200s | +5 hit tầm xa | |
| 윈드 워크 | Bước Gió | Elf | MP 20 | 1,200s | Tăng tốc độ di chuyển | |
| 어스 스킨 | Da Đất | Elf | MP 15 | 1,200s | Tăng phòng thủ (AC -4) | |
| 인탱글 | Trói Rễ | Elf | MP 20 | 30s | Giảm tốc độ di chuyển | |
| 이레이즈 매직 | Xóa Kháng Phép | Elf | MP 30 | 16s | Giảm MR còn ~50% | |
| 서먼 레서 엘리멘탈 | Triệu Hồi Tinh Linh Nhỏ | Elf | MP 20 | 3,600s | Gọi tinh linh theo hệ | |
| 브레스 오브 파이어 | Hơi Thở Lửa | Elf | MP 30 | 1,200s | +3 damage cận chiến | |
| 아이 오브 스톰 | Mắt Bão | Elf | MP 40 | 1,200s | +damage & hit tầm xa | |
| 어스 바인드 | Trói Đất | Elf | MP 50 | ≤8s | Khóa mục tiêu (không thể hành động) | |
| 네이쳐스 터치 | Chạm Tự Nhiên | Elf | MP 50 | Tức thì | Hồi lượng HP lớn |
Phần 4:
| ⭐ | Tên KR | Tiếng Việt | Class | Tiêu hao | Thời gian | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 블레스 오브 어스 | Phúc Lành Đất | Elf | MP 35 | 1,200s | Mượn sức mạnh đất tăng phòng thủ (AC -5) | |
| 서먼 그레이터 엘리멘탈 | Triệu Hồi Tinh Linh Cao Cấp | Elf | MP 20 | 3,600s | Triệu hồi tinh linh cấp cao theo hệ đã chọn | |
| 네이쳐스 블레싱 | Phúc Lành Tự Nhiên | Elf | MP 30 | Tức thì | Hồi HP cho toàn bộ thành viên trong party |
Thẻ bài viết:
#lineage classic#kỹ năng
Chia sẻ:

